×

Cảnh báo

JFile: :read: Unable to open file: C:\Program Files\EasyPHP-Webserver-14.1b2\www\plugins\nextendsliderwidgetthumbnail\gallery/gallery/script.js

SUPER CARRY TRUCK - BẰNG CHỨNG CỦA SỰ TIN CẬY - XE TẢI NHẸ HÀNG ĐẦU

Được khai sinh từ khai niệm "công cụ chuyên chở chuyên nghiệp", xe tải Suzuki Super Carry được trang bị động cơ mạnh mẽ, hệ thống phun xăng điện tử đạt tiêu chuẩn khí thải EURO II giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường. Bên cạnh đó, xe được thiết kế khung sườn chắc chắn và cabin rộng rãi.

Với những tính năng trên, xe tải Suzuki Super Carry xứng đáng là dòng xe tải nhẹ tốt nhất Việt Nam.

KẾT CẤU
Suzuki Đại Lợi Vĩnh Long
Suzuki Đại Lợi Vĩnh Long
Suzuki Đại Lợi Vĩnh Long
Suzuki Đại Lợi Vĩnh Long
Suzuki Đại Lợi Vĩnh Long
Suzuki Đại Lợi Vĩnh Long
Suzuki Đại Lợi Vĩnh Long
Suzuki Đại Lợi Vĩnh Long
Suzuki Đại Lợi Vĩnh Long
NỘI THẤT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Icon1 4bed3539e4
  • Icon2 4bed3539e4
  • Icon5 4bed3539e4
  • Icon3 4bed3539e4
  • Icon4 4bed3539e4
  • Icon6 4bed3539e4
  • Icon14 4bed3539e4
  • Icon15 4bed3539e4
  • KÍCH THƯỚC
    Chiều dài tổng thể mm 3,240
    Chiều rộng tổng thể mm 1,393
    Chiều cao tổng thể mm 1,765
    Chiều dài thùng
    mm 1,940
    Chiều rộng thùng mm 1,320
    Chiều cao thùng mm 290
    Bán kính vòng quay tối thiểu m 4.1
    Khoảng sáng gầm xe tối thiểu mm 165

    tskt

  • TRỌNG LƯỢNG
    Trọng lượng toàn bộ Kg 1,450
  • TẢI TRỌNG
    Số chỗ ngồi (người) 2
    Dung tích bình xăng lít 36
  • ĐỘNG CƠ
    Hạng xe Tải nhẹ
    Loại 4 thì làm mát bằng nước
    Số xy-lanh 4
    Dung tích xy-lanh
    cm3 970
    Hành trình làm việc mm 65.0 x 72.0
    Công suất cực đại kW/rpm 31/5,500
    Mô mem xoắn cực đại Nm/rpm 68/3,000
    Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
    Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử
  • HỘP SỐ
    Kiểu hộp số 5MT
    Tỷ số truyền
    Số 1
    3.652
    Số 2 1.947
    Số 3 1.423
    Số 4 1.000
    Số 5 0.795
    Số lùi 3.466
    Tỷ số truyền cầu sau 5.125
  • KHUNG XE
    Phanh
    Trước
    Đĩa
    Sau
    Bố căm
    Giảm chấn
    Trước
    Lò xo
    Sau
    Nhíp lá
    Loại cabin Khung thép hàn
    Khoảng cách giữa hai trục bánh xe mm 1,840
    Khoảng cách giữa hai bánh trước mm 1,205
    Khoảng cách giữa hai bánh sau mm 1,200
  • NGOẠI THẤT
    Mặt nạ trước
    Có thay đổi
    Logo S mới Có thay đổi
    Ốp trang trí đèn pha Có thay đổi
    Decal Euro 2 & Injection Có thay đổi
    Chụp bánh xe và tấm chắn bùn có logo S mới Có thay đổi

Web Analytics